78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Ý nghĩa: 1. 刚 là phó từ (đứng sau chủ ngữ, trước động từ); 刚才 là danh từ thời gian (có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ). 2. 才 biểu thị muộn, chậm, khó khăn; 就 biểu thị sớm, nhanh, thuận lợi.
我刚到北京,刚才给你打电话的是我朋友。
Wǒ gāng dào Běijīng, gāngcái gěi nǐ dǎ diànhuà de shì wǒ péngyou.
Tôi vừa mới đến Bắc Kinh; người vừa nãy gọi điện cho bạn là bạn tôi đấy.
他八点就来了,我九点才来。
Tā bā diǎn jiù lái le, wǒ jiǔ diǎn cái lái.
Tám giờ anh ấy đã đến rồi (sớm), còn tôi chín giờ mới đến (muộn).
Chữ 刚 có thể chỉ khoảng thời gian cách đây mấy ngày/mấy tháng (VD: 我刚来中国一个月 - Tôi mới sang Trung Quốc 1 tháng). Còn 刚才 chỉ khoảng thời gian ngắn vừa mới tích tắc vài phút trước.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 3 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.