78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Ý nghĩa: Có (sở hữu hoặc tồn tại ở một nơi)
我有一个弟弟。
Wǒ yǒu yí gè dìdi.
Tôi có một em trai.
桌子上有几本书。
Zhuōzi shàng yǒu jǐ běn shū.
Trên bàn có vài quyển sách.
你有时间吗?
Nǐ yǒu shíjiān ma?
Bạn có thời gian không?
我没有手机。
•Phủ định 有 LUÔN dùng 没有, KHÔNG dùng 不有.
⚠️ Lỗi thường gặp:
•Dùng 不 phủ định 有: SAI 我不有 → ĐÚNG 我没有.
•Đặt sai trật tự câu tồn tại: SAI 一本书桌子上有 → ĐÚNG 桌子上有一本书.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 1 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Wǒ méiyǒu shǒujī.
Tôi không có điện thoại.
教室里有学生吗?
Jiàoshì lǐ yǒu xuéshēng ma?
Trong phòng học có học sinh không?
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.