验
(騐)Các tầng nghĩa / Phát âm
kiểm tra
kiểm tra / thử / nghiệm
Ví dụ câu thực tế
在大型军用运输机总装下线前,无损检测工程师使用高精度超声波相控阵仪器对机翼大梁进行全面检验无损检测。
zài dà xíng jūn yòng yùn shū jī zǒng zhuāng xià xiàn qián, wú sǔn jiǎn cè gōng chéng shī shǐ yòng gāo jīng dù chāo shēng bō xiāng kòng zhèn yí qì duì jī yì dà liáng jìn xíng quán miàn jiǎn yàn wú sǔn jiǎn cè.
Trước khi quá trình lắp ráp cuối cùng của một chiếc máy bay vận tải quân sự cỡ lớn được đưa ra khỏi dây chuyền lắp ráp, các kỹ sư kiểm tra không phá hủy sẽ sử dụng các thiết bị mảng pha siêu âm có độ chính xác cao để tiến hành kiểm tra không phá hủy toàn diện các dầm cánh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
xác minh
kiểm tra và chấp nhận
khám nghiệm tử thi / giám định sau khi chết
làm xét nghiệm máu / xét nghiệm máu
khám mắt / kiểm tra thị lực
kiểm tra hàng hóa
xác minh / nhận dạng / kiểm chứng (danh tính ai đó, v.v.)
soát vé
thiết bị kiểm tra tiền và phát hiện tiền giả
đưa ra kết luận về việc gì đó sau khi kiểm tra / phân tích
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.