验收
(驗收)kiểm tra và chấp nhận
Ví dụ câu thực tế
专家团队深入基层一线,对实际情况展开了严谨细致的验收。
zhuān jiā tuán duì shēn rù jī céng yī xiàn, duì shí jì qíng kuàng zhǎn kāi le yán jǐn xì zhì de yàn shōu.
Nhóm chuyên gia đã đi sâu xuống cơ sở, triển khai việc nghiệm thu thực tế một cách nghiêm ngặt và chi tiết.
由多位中国工程院院士组成的国家级验收专家组,全票通过了这座特大型跨海公铁两用大桥的工程竣工验收。
yóu duō wèi zhōng guó gōng chéng yuàn yuàn shì zǔ chéng de guó jiā jí yàn shōu zhuān jiā zǔ, quán piào tōng guò le zhè zuò tè dà xíng kuà hǎi gōng tiě liǎng yòng dà qiáo de gōng chéng jùn gōng yàn shōu.
Một nhóm chuyên gia nghiệm thu cấp quốc gia bao gồm một số học giả của Học viện Kỹ thuật Trung Quốc đã nhất trí phê duyệt nghiệm thu hoàn thành cây cầu đường sắt xuyên biển cực lớn này.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.