驾

(駕)jià
Âm Hán Việt:GIÁ

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1jià

đánh xe / kéo (xe v.v.) / lái / điều khiển / lái tàu / cưỡi / ngài / từ đứng trước biểu thị kính trọng (kính từ 敬辭|敬辞[jing4 ci2])

#2Jià

lái

Ví dụ câu thực tế

高山草甸上,策马扬鞭的边防巡逻骑兵连官兵驾着战马,警惕地穿梭在云雾缭绕的高原边境线上。

gāo shān cǎo diān shàng, cè mǎ yáng biān de biān fáng xún luó qí bīng lián guān bīng jià zhe zhàn mǎ, jǐng tì dì chuān suō zài yún wù liáo rào de gāo yuán biān jìng xiàn shàng.

Trên đồng cỏ núi cao, các cán bộ, chiến sĩ của đại đội kỵ binh tuần tra biên giới cưỡi ngựa quất roi thận trọng băng qua biên giới cao nguyên mây mù.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.