驾
(駕)Các tầng nghĩa / Phát âm
đánh xe / kéo (xe v.v.) / lái / điều khiển / lái tàu / cưỡi / ngài / từ đứng trước biểu thị kính trọng (kính từ 敬辭|敬辞[jing4 ci2])
lái
Ví dụ câu thực tế
高山草甸上,策马扬鞭的边防巡逻骑兵连官兵驾着战马,警惕地穿梭在云雾缭绕的高原边境线上。
gāo shān cǎo diān shàng, cè mǎ yáng biān de biān fáng xún luó qí bīng lián guān bīng jià zhe zhàn mǎ, jǐng tì dì chuān suō zài yún wù liáo rào de gāo yuán biān jìng xiàn shàng.
Trên đồng cỏ núi cao, các cán bộ, chiến sĩ của đại đội kỵ binh tuần tra biên giới cưỡi ngựa quất roi thận trọng băng qua biên giới cao nguyên mây mù.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
lái xe, điều khiển phương tiện
bằng lái xe, giấy phép lái xe
lái
lái; điều khiển
phi công; tài xế
với sự hiện diện quý báu của ai đó / ngài đến (kính ngữ) / sự hiện diện quý báu của ngài
buồng lái / khoang điều khiển
buồng lái (của đầu máy, xe tải, v.v.); khoang lái; buồng điều khiển
trường dạy lái xe / viết tắt của 駕駛學校|驾驶学校
giấy phép lái xe
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.