驾驭
(駕馭)lái; điều khiển
Ví dụ câu thực tế
经过数百小时极其严苛的地面风洞与高难度模拟极限科目试飞,功勋试飞员已经能够完美驾驭新一代隐身战机。
jīng guò shù bǎi xiǎo shí jí qí yán kē de dì miàn fēng dòng yǔ gāo nán dù mó nǐ jí xiàn kē mù shì fēi, gōng xūn shì fēi yuán yǐ jīng néng gòu wán měi jià yù xīn yí dài yǐn shēn zhàn jī.
Sau hàng trăm giờ vượt qua các đường hầm gió trên mặt đất với yêu cầu khắt khe nhất và các chuyến bay thử nghiệm mô phỏng cực kỳ khó khăn, các phi công thử nghiệm xuất sắc đã có thể điều khiển hoàn hảo thế hệ máy bay chiến đấu tàng hình mới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.