领导
(領導)lãnh đạo, cấp trên
Ví dụ câu thực tế
他不适合做领导。
tā bú shì hé zuò lǐng dǎo.
Anh ấy không thích hợp làm lãnh đạo.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
người lãnh đạo
người lãnh đạo
giai cấp cầm quyền / những người lãnh đạo (của xã hội) / chế độ đầu sỏ
quyền lãnh đạo
ban lãnh đạo; tập thể lãnh đạo
nhóm lãnh đạo (LSG), một cơ quan của ĐCSTQ giám sát chung các vấn đề liên quan đến một lĩnh vực cụ thể (LSG về ngoại sự 外事工作, LSG về làm sâu sắc toàn diện cải cách 全面深化改革, v.v.) / còn gọi là nhóm lãnh đạo trung ương
năng lực lãnh đạo (khả năng lãnh đạo)
nhóm lãnh đạo / tập thể lãnh đạo
khả năng lãnh đạo
(Đài Loan) khả năng lãnh đạo
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.