领导人
(領導人)người lãnh đạo
Ví dụ câu thực tế
多国领导人出席了本次经济峰会。
duō guó lǐng dǎo rén chū xí le běn cì jīng jì fēng huì.
Lãnh đạo nhiều nước đã tham dự hội nghị thượng đỉnh kinh tế lần này.
全国大选将于下个月举行,选民们将投票选出新一届领导人。
quán guó dà xuǎn jiāng yú xià gè yuè jǔ xíng, xuǎn mín men jiāng tóu piào xuǎn chū xīn yī jiè lǐng dǎo rén.
Cuộc bầu cử quốc gia sẽ được tổ chức vào tháng tới, nơi cử tri sẽ bỏ phiếu bầu ra một nhà lãnh đạo mới.
两国政府最高领导人经过具有历史意义的双边友好会晤,最终决定化干戈为玉帛建立外交关系。
liǎng guó zhèng fǔ zuì gāo lǐng dǎo rén jīng guò jù yǒu lì shǐ yì yì de shuāng biān yǒu hǎo huì wù, zuì zhōng jué dìng huà gān gē wéi yù bó jiàn lì wài jiāo guān xì.
Sau cuộc gặp hữu nghị song phương mang tính lịch sử, lãnh đạo cao nhất của chính phủ hai nước cuối cùng đã quyết định biến thù địch thành hữu nghị và thiết lập quan hệ ngoại giao.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.