领导班子
(領導班子)ban lãnh đạo; tập thể lãnh đạo
Ví dụ câu thực tế
经过村民代表大会的民主无记名投票,大会推选出了新一届务实肯干的村委会领导班子。
jīng guò cūn mín dài biǎo dà huì de mín zhǔ wú jì míng tóu piào, dà huì tuī xuǎn chū le xīn yī jiè wù shí kěn gàn de cūn wěi huì lǐng dǎo bān zi.
Sau khi bỏ phiếu kín dân chủ tại Đại hội thôn, Đại hội đã bầu ra một đội ngũ lãnh đạo mới của Uỷ ban thôn thực dụng, chăm chỉ.
作为单位领导班子的一把手负责人,必须带头廉洁自律、率先垂范,勇于担当作为。
zuò wéi dān wèi lǐng dǎo bān zi de yī bǎ shǒu fù zé rén, bì xū dài tóu lián jié zì lǜ, shuài xiān chuí fàn, yǒng yú dān dāng zuò wéi.
Với tư cách là người đứng đầu trong tập thể lãnh đạo đơn vị, anh phải đi đầu trong việc trung thực, tự giác, nêu gương, có bản lĩnh nhận trách nhiệm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.