项
(項)Các tầng nghĩa / Phát âm
sau cổ / mục / điều / khoản (trong công thức toán học) / khoản tiền / lượng từ cho nguyên tắc, mục, điều khoản, nhiệm vụ, dự án nghiên cứu, v.v.
mục, điều khoản
Ví dụ câu thực tế
这条法规还只是项草案。
zhè tiáo fǎ guī hái zhǐ shì xiàng cǎo àn.
Nghị quyết này mới chỉ là dự thảo thôi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
hạng mục, mục
vòng cổ
vòng cổ
gáy
đầu / cổ (như trong "bảo vệ cái cổ", tức là cứu mạng)
quản lý dự án
Hạng Vũ Bá Vương (232-202 TCN), lãnh chúa bị hoàng đế Hán đầu tiên đánh bại
Hạng Anh (1898-1941), tướng cộng sản tham gia thành lập Tân Tứ Quân 新四軍|新四军[Xin1 si4 jun1], bị giết năm 1941 trong sự biến Nam An Huy 皖南事變|皖南事变[Wan3 nan2 Shi4 bian4]
Xiangcheng, a county-level city in Zhoukou City 周口市[Zhou1 kou3 Shi4], Henan
nghĩa đen Tương Trang múa kiếm, nhưng trong lòng nhắm đến Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] (thành ngữ, chỉ âm mưu giết Lưu Bang trong tiệc Hồng Môn 鴻門宴|鸿门宴[Hong2 men2 yan4] năm 206 TCN) / nghĩa bóng một sự lừa dối tinh vi che giấu ý đồ xấu
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.