青山
Các tầng nghĩa / Phát âm
đồi xanh / cuộc sống (tốt đẹp)
quận Thanh Sơn của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc / quận Thanh Sơn của thành phố Bao Đầu 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông
Ví dụ câu thực tế
我们要为后代子孙保护好这片绿水青山。
wǒ men yào wèi hòu dài zǐ sūn bǎo hù hǎo zhè piàn lǜ shuǐ qīng shān.
Chúng ta cần bảo vệ vùng nước xanh núi xanh này cho các thế hệ con cháu sau.
深度结合当地青山绿水的优质生态资源发展高山云雾有机茶产业与森林康养度假,乡亲们走出了一条乡村全面振兴的致富路子。
shēn dù jié hé dāng dì qīng shān lǜ shuǐ de yōu zhì shēng tài zī yuán fā zhǎn gāo shān yún wù yǒu jī chá chǎn yè yǔ sēn lín kāng yǎng dù jià, xiāng qīn men zǒu chū le yī tiáo xiāng cūn quán miàn zhèn xīng de zhì fù lù zi.
Bằng cách kết hợp sâu sắc các nguồn tài nguyên sinh thái chất lượng cao của những ngọn núi xanh và làn nước trong vắt ở địa phương để phát triển ngành công nghiệp chè hữu cơ mây mù và kỳ nghỉ dưỡng sức khỏe trong rừng, dân làng đã tìm ra con đường dẫn đến sự giàu có thông qua việc hồi sinh toàn diện vùng nông thôn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Vermont (bang núi xanh)
nghĩa đen: núi xanh và nước biếc / phong cảnh nông thôn tươi đẹp (thành ngữ)
Qingshan, a district of Wuhan City 武漢市|武汉市[Wu3 han4 Shi4], Hubei / Qingshan, a district of Baotou City 包頭市|包头市[Bao1 tou2 Shi4], Inner Mongolia
quận Thanh Sơn của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc / quận Thanh Sơn của thành phố Bao Đầu 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông
Qingshanhu, a district of Nanchang City 南昌市[Nan2 chang1 Shi4], Jiangxi
khu Thanh Sơn Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây
khu Thanh Sơn Hồ của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.