青山绿水

(青山綠水)qīng shān lǜ shuǐ

nghĩa đen: núi xanh và nước biếc / phong cảnh nông thôn tươi đẹp (thành ngữ)

Ví dụ câu thực tế

深度结合当地青山绿水的优质生态资源发展高山云雾有机茶产业与森林康养度假,乡亲们走出了一条乡村全面振兴的致富路子。

shēn dù jié hé dāng dì qīng shān lǜ shuǐ de yōu zhì shēng tài zī yuán fā zhǎn gāo shān yún wù yǒu jī chá chǎn yè yǔ sēn lín kāng yǎng dù jià, xiāng qīn men zǒu chū le yī tiáo xiāng cūn quán miàn zhèn xīng de zhì fù lù zi.

Bằng cách kết hợp sâu sắc các nguồn tài nguyên sinh thái chất lượng cao của những ngọn núi xanh và làn nước trong vắt ở địa phương để phát triển ngành công nghiệp chè hữu cơ mây mù và kỳ nghỉ dưỡng sức khỏe trong rừng, dân làng đã tìm ra con đường dẫn đến sự giàu có thông qua việc hồi sinh toàn diện vùng nông thôn.

诗人在大自然的青山绿水间流连忘返,处处寻觅激发诗歌灵感的绝美景致。

shī rén zài dà zì rán de qīng shān lǜ shuǐ jiān liú lián wàng fǎn, chù chù xún mì jī fā shī gē líng gǎn de jué měi jǐng zhì.

Nhà thơ lơ lửng giữa núi xanh, nước trong xanh của thiên nhiên, tìm kiếm những cảnh đẹp gợi cảm hứng cho thơ khắp nơi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.