阴

(陰)yīn
Âm Hán Việt:ÂM

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1yīn

u ám (thời tiết) / nhiều mây / râm mát / Âm (nguyên lý âm trong Âm và Dương) / âm (điện) / nữ tính / mặt trăng / hàm ý / ẩn giấu / bộ phận sinh dục

#2Yīn

âm u, trời râm, nhiều mây

#3yīn

biến thể của 陰|阴[yin1]

Ví dụ câu thực tế

今天是阴天。

jīn tiān shì yīn tiān.

Hôm nay trời âm u.

我们坐在阴点儿的地方。

wǒ men zuò zài yīn diǎn ér de dì fāng.

Chúng ta ngồi chỗ râm một chút.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.