阴
(陰)Các tầng nghĩa / Phát âm
u ám (thời tiết) / nhiều mây / râm mát / Âm (nguyên lý âm trong Âm và Dương) / âm (điện) / nữ tính / mặt trăng / hàm ý / ẩn giấu / bộ phận sinh dục
âm u, trời râm, nhiều mây
biến thể của 陰|阴[yin1]
Ví dụ câu thực tế
今天是阴天。
jīn tiān shì yīn tiān.
Hôm nay trời âm u.
我们坐在阴点儿的地方。
wǒ men zuò zài yīn diǎn ér de dì fāng.
Chúng ta ngồi chỗ râm một chút.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.