阴性
(陰性)nữ tính
Ví dụ câu thực tế
经过严密规范的实验室核酸复核检测,疑似患者的登革热病毒核酸检验结果全部为阴性。
jīng guò yán mì guī fàn de shí yàn shì hé suān fù hé jiǎn cè, yí sì huàn zhě de dēng gé rè bìng dú hé suān jiǎn yàn jié guǒ quán bù wèi yīn xìng.
Sau khi xét nghiệm xem xét axit nucleic trong phòng thí nghiệm được tiêu chuẩn hóa và nghiêm ngặt, kết quả xét nghiệm axit nucleic virus sốt xuất huyết của các bệnh nhân nghi ngờ đều âm tính.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.