阴暗

(陰暗)yīn àn
Âm Hán Việt:ÂM ÁM

tối, đen

Ví dụ câu thực tế

经过老旧小区改造,当年那些阴暗潮湿的楼道被粉刷得明亮整洁。

jīng guò lǎo jiù xiǎo qū gǎi zào, dāng nián nà xiē yīn àn cháo shī de lóu dào bèi fěn shuā dé míng liàng zhěng jié.

Sau khi cải tạo khu dân cư cũ, những hành lang tối tăm và ẩm ướt đó đã được sơn sáng sủa và gọn gàng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.