销
(銷)bán; hủy
Ví dụ câu thực tế
全国农产品产销无缝精准对接大数据平台的建立,有效打通了偏远山区优质绿色无公害土特农产品的外运出山大销渠道。
quán guó nóng chǎn pǐn chǎn xiāo wú fèng jīng zhǔn duì jiē dà shù jù píng tái de jiàn lì, yǒu xiào dǎ tōng le piān yuǎn shān qū yōu zhì lǜ sè wú gōng hài tǔ tè nóng chǎn pǐn de wài yùn chū shān dà xiāo qú dào.
Việc hình thành nền tảng dữ liệu lớn kết nối liền mạch, chính xác hoạt động sản xuất, tiếp thị nông sản trên cả nước đã mở ra hiệu quả các kênh xuất khẩu nông sản bản địa chất lượng cao, xanh, không ô nhiễm đến các vùng miền núi xa xôi để bán lớn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
tiêu thụ (hàng hóa), kinh doanh
phá hủy bằng cách nóng chảy, đốt, v.v.
doanh số bán hàng
ngây ngất / hoan lạc / cảm thấy vui sướng hoặc đau khổ tột độ
bán / thị trường / tình trạng thị trường / sự kiện bán hàng
tiêu thụ hàng đánh cắp
số liệu bán hàng / tổng thu nhập từ bán hàng / doanh thu
biến mất không dấu vết (thành ngữ) / ẩn mình
một cái chốt / một cái kim / chốt gỗ
điểm bán hàng (POS) / quầy thanh toán / cửa hàng bán lẻ
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.