销毁

(銷毀)xiāo huǐ
Âm Hán Việt:TIÊU HUỶ

phá hủy bằng cách nóng chảy, đốt, v.v.

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真销毁各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xiāo huǐ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận mọi yêu cầu công việc.

市场监管部门依法将查获的大批伪劣药品和过期食品集中运往焚烧厂全部销毁。

shì chǎng jiān guǎn bù mén yī fǎ jiāng chá huò de dà pī wěi liè yào pǐn hé guò qī shí pǐn jí zhōng yùn wǎng fén shāo chǎng quán bù xiāo huǐ.

Cục Quản lý thị trường vận chuyển số lượng lớn thuốc giả, thuốc kém chất lượng, thực phẩm hết hạn sử dụng bị tịch thu về lò đốt để tiêu hủy theo quy định của pháp luật.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.