钟

(鐘)zhōng
Âm Hán Việt:CHUNG

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1zhōng

một cái chuông (lớn) (LT: 架[jia4]) / đồng hồ (LT: 座[zuo4]) / khoảng thời gian; giờ (LT: 點|点[dian3], 分[fen1], 秒[miao3]) (như trong 三點鐘|三点钟[san1dian3zhong1] "ba giờ" hoặc "ba tiếng" hoặc 五分鐘|五分钟[wu3fen1zhong1] "năm phút" v.v.)

#2zhōng

cốc không quai; ly rượu / hình thức kết hợp, tập trung (tình cảm, v.v.) / biến thể của 鐘|钟[zhong1]

#3Zhōng

đồng hồ

Ví dụ câu thực tế

那个钟快了一个小时。

nà ge zhōng kuài le yí gè xiǎo shí.

Đồng hồ kia chạy nhanh hơn 1 tiếng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

钟 [zhōng] (CHUNG) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK