邀
Ví dụ câu thực tế
主办方特意邀约了多位蜚声海内外的顶级经济学大师齐聚一堂,共话全球经济未来。
zhǔ bàn fāng tè yì yāo yuē le duō wèi fēi shēng hǎi nèi wài de dǐng jí jīng jì xué dà shī qí jù yī táng, gòng huà quán qiú jīng jì wèi lái.
Ban tổ chức đặc biệt mời một số thạc sĩ kinh tế hàng đầu nổi tiếng trong và ngoài nước cùng hội tụ để thảo luận về tương lai của nền kinh tế toàn cầu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
mời, lời mời
thư mời / LT:封[feng1]
nhận công lao cho thành tích của người khác
giải đấu mời (ví dụ: giữa các trường hoặc công ty)
mời một nhóm người (tập hợp cho một buổi gặp gỡ)
chặn đánh / phục kích / tập kích
mời ai đó đến dự tiệc
mời / mời mọc
mua chuộc lòng dân / chiêu mộ sự ủng hộ
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.