逆
chống lại; thách thức
Ví dụ câu thực tế
科技原始创新与核心工业突破犹如逆水行舟不进则退,唯有敢于直面世界前沿难题才能在全球竞争中抢占主动。
kē jì yuán shǐ chuàng xīn yǔ hé xīn gōng yè tū pò yóu rú nì shuǐ xíng zhōu bù jìn zé tuì, wéi yǒu gǎn yú zhí miàn shì jiè qián yán nán tí cái néng zài quán qiú jìng zhēng zhōng qiǎng zhàn zhǔ dòng.
Sự đổi mới ban đầu về khoa học công nghệ và đột phá trong các ngành công nghiệp cốt lõi giống như đi ngược dòng, dẫn đến thoái lui. Chỉ bằng cách dám đối mặt với những vấn đề cấp bách của thế giới, chúng ta mới có thể giành được thế chủ động trong cạnh tranh toàn cầu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
quay ngược / đảo ngược
ngược dòng / dòng chảy ngược / dòng phản lưu / nghĩa bóng: khuynh hướng phản động / đi ngược xu thế
nghịch cảnh / tình cảnh khó khăn
đi sai đường / đi ngược quy định giao thông một chiều
lùi hướng / hướng ngược lại
ngược gió / gió ngược / gió đối diện
khó nghe / chói tai (sự thật không dễ chịu)
cam chịu nghịch cảnh (thành ngữ); cười mà chịu đựng / ngậm đắng nuốt cay trước sự lăng mạ, ngược đãi, sỉ nhục, v.v.
ngược chiều kim đồng hồ
ngược sáng (thiết kế ánh sáng)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.