迁
(遷)di chuyển
Ví dụ câu thực tế
为了配合国家重大水利枢纽工程的统筹规划建设,数以万计的库区沿岸搬迁群众顾全国家大局,举家随迁移民并扎根新家园。
wèi le pèi hé guó jiā zhòng dà shuǐ lì shū niǔ gōng chéng de tǒng chóu guī huà jiàn shè, shǔ yǐ wàn jì de kù qū yán àn bān qiān qún zhòng gù quán guó jiā dà jú, jǔ jiā suí qiān yí mín bìng zhā gēn xīn jiā yuán.
Để hợp tác với quy hoạch tổng thể và xây dựng các dự án thủy lợi lớn của quốc gia, hàng chục nghìn người dân tái định cư dọc khu vực hồ chứa đã tính đến lợi ích chung của đất nước, cùng gia đình chuyển đến nơi ở mới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.