迁移
(遷移)di cư
Ví dụ câu thực tế
随着生态搬迁工程的稳步推进,居住在深山地质灾害隐患区的村民全部迁移到了新城镇。
suí zhe shēng tài bān qiān gōng chéng de wěn bù tuī jìn, jū zhù zài shēn shān dì zhì zāi hài yǐn huàn qū de cūn mín quán bù qiān yí dào le xīn chéng zhèn.
Với tiến độ ổn định của dự án tái định cư sinh thái, người dân sống ở những vùng có hiểm họa địa chất trên núi đều đã chuyển đến các thị trấn mới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.