迁就

(遷就)qiān jiù
Âm Hán Việt:THIÊN TỰU

thích nghi với

Ví dụ câu thực tế

这项工程必须在规定的迁就内顺利完成。

zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de qiān jiù nèi shùn lì wán chéng.

Dự án này phải được hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi các điều kiện quy định.

在人际交往中要坚持原则,不能无底线地一味迁就他人的无理要求。

zài rén jì jiāo wǎng zhōng yào jiān chí yuán zé, bù néng wú dǐ xiàn dì yī wèi qiān jiù tā rén de wú lǐ yāo qiú.

Chúng ta phải tuân thủ các nguyên tắc trong giao tiếp giữa các cá nhân và không thể mù quáng đáp ứng những yêu cầu vô lý của người khác mà không có điểm mấu chốt.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.