路

lù
Âm Hán Việt:LỘ

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1lù

đường (LT:條|条[tiao2]) / hành trình / tuyến / đường (xe buýt,...) / loại; kiểu

#2Lù

đường xá

Ví dụ câu thực tế

淮海路在哪里?

huái hǎi lù zài nǎ lǐ?

Đường Huaihai ở đâu?

我每天走路去上学。

wǒ měi tiān zǒu lù qù shàng xué.

Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày.

我们可以坐10路公共汽车去。

wǒ men kě yǐ zuò 10 lù gōng gòng qì chē qù.

Chúng tôi có thể đi bằng xe buýt số 10.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.