路线

(路線)lù xiàn
Âm Hán Việt:LỘ TUYẾN

tuyến đường, đường đi

Ví dụ câu thực tế

按照小明告诉我的路线,我找到了那家书店。

àn zhào xiǎo míng gào sù wǒ de lù xiàn, wǒ zhǎo dào le nà jiā shū diàn.

Tôi đã tìm được tiệm sách đó theo tuyến đường Tiểu Minh chỉ cho mình.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.