跨
sải bước, bước qua, vượt qua
Ví dụ câu thực tế
他一步就跨过了小水沟。
tā yī bù jiù kuà guò le xiǎo shuǐ gōu.
Anh ấy sải một bước là qua được rãnh nước nhỏ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
kéo dài
mang tính xuyên quốc gia
vượt qua / băng qua
nhịp / khoảng cách ngang giữa các điểm chống đỡ dọc
chạy vượt rào / cuộc đua vượt rào (điền kinh)
bước (sải)
lên (ngựa, xe đạp, cầu thang, xe kéo, v.v.)
công ty xuyên quốc gia / công ty đa quốc gia
vượt qua biên giới; mang tính xuyên biên giới / (nghĩa bóng) chuyển sang lĩnh vực mới; mang tính liên ngành
xuất hiện trong buổi diễn của ai đó / (ví dụ) hỗ trợ một nỗ lực bằng cách đóng vai trò quan trọng trong đó
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.