赐
(賜)ban tặng
Ví dụ câu thực tế
大自然赐予了这片土地秀美壮丽的山水风光和极其丰富的矿产资源。
dà zì rán cì yǔ le zhè piàn tǔ dì xiù měi zhuàng lì de shān shuǐ fēng guāng hé jí qí fēng fù de kuàng chǎn zī yuán.
Thiên nhiên đã ban tặng cho vùng đất này những cảnh quan tuyệt đẹp, tráng lệ và nguồn tài nguyên khoáng sản vô cùng phong phú.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
soi sáng; truyền đạt sự khôn ngoan của mình
ban cho; tặng
ban phước
(trang trọng) (dùng trong tài liệu đệ trình) xin vui lòng xem xét; kính mong ngài xem xét
(của một người cai trị) ra lệnh cho ai đó tự sát (thay vì hành quyết)
vinh dự được ai đó đến thăm; lui tới (một cửa hàng hoặc nhà hàng)
(hoàng đế) ban họ
to bestow a noble title
ban cho; tặng
biến thể của 賜予|赐予[ci4 yu3]
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.