赐予
(賜予)ban cho; tặng
Ví dụ câu thực tế
与其说那是上天赐予的幸运机遇,不如说是他多年如一日坚持积累的必然回报。
yǔ qí shuō nà shì shàng tiān cì yǔ de xìng yùn jī yù, bù rú shuō shì tā duō nián rú yī rì jiān chí jī lěi de bì rán huí bào.
Thay vì nói rằng đó là cơ hội may mắn được ông trời ban tặng, hay hơn nên nói rằng đó là phần thưởng tất yếu mà anh đã tích lũy bao năm qua.
大自然赐予了这片土地秀美壮丽的山水风光和极其丰富的矿产资源。
dà zì rán cì yǔ le zhè piàn tǔ dì xiù měi zhuàng lì de shān shuǐ fēng guāng hé jí qí fēng fù de kuàng chǎn zī yuán.
Thiên nhiên đã ban tặng cho vùng đất này những cảnh quan tuyệt đẹp, tráng lệ và nguồn tài nguyên khoáng sản vô cùng phong phú.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.