象
voi / LT:隻|只[zhi1] / hình dáng / hình thức / diện mạo / bắt chước
Ví dụ câu thực tế
小象紧跟着大象慢慢走着。
xiǎo xiàng jǐn gēn zhe dà xiàng màn màn zǒu zhe.
Voi con bám sát theo sau voi lớn đi chầm chậm.
节日里的街道是一片热闹景象。
jié rì lǐ de jiē dào shì yī piàn rè nào jǐng xiàng.
Đường phố ngày lễ hội là một cảnh tượng náo nhiệt rộn ràng.
出行前最好看一下气象预报。
chū xíng qián zuì hǎo kàn yī xià qì xiàng yù bào.
Trước khi ra ngoài tốt nhất nên xem dự báo thời tiết.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
tượng trưng, biểu tượng
cờ tướng
ngà voi / răng nanh voi
phần tư (trong hình học tọa độ)
mang tính tượng trưng / biểu tượng / vật tượng trưng
chữ tượng hình / một trong Lục Thư 六書|六书, phương pháp cấu thành chữ Hán / chữ Hán xuất phát từ hình vẽ / đôi khi gọi là chữ tượng hình
tháp ngà
chữ tượng hình
bọ mọt / bọ vòi voi
chữ tượng hình (một trong Lục Thư 六書|六书 của việc hình thành chữ Hán) / chữ Hán xuất phát từ hình ảnh / đôi khi gọi là chữ tượng hình
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.