象牙
ngà voi / răng nanh voi
Ví dụ câu thực tế
几位民间老艺人正在专注地在象牙和木料上雕刻精美的图案。
jǐ wèi mín jiān lǎo yì rén zhèng zài zhuān zhù dì zài xiàng yá hé mù liào shàng diāo kè jīng měi de tú àn.
Một số nghệ nhân dân gian xưa đang tập trung vào việc chạm khắc hoa văn tinh xảo trên ngà voi và gỗ.
这副微雕象牙作品在方寸之间刻画出完整山水人物,构思技艺堪称精妙绝伦。
zhè fù wēi diāo xiàng yá zuò pǐn zài fāng cùn zhī jiān kè huà chū wán zhěng shān shuǐ rén wù, gòu sī jì yì kān chēng jīng miào jué lún.
Tác phẩm thu nhỏ bằng ngà voi này mô tả các hình ảnh phong cảnh hoàn chỉnh chỉ trong vài inch và ý tưởng của nó rất tinh tế.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.