螺丝

(螺絲)luó sī
Âm Hán Việt:LOA TƠ

ốc vít

Ví dụ câu thực tế

检修工师傅拿起专用的套筒扳手,把机械设备底座上略微松动的紧固螺丝逐一拧紧。

jiǎn xiū gōng shī fù ná qǐ zhuān yòng de tào tǒng bān shǒu, bǎ jī xiè shè bèi dǐ zuò shàng lüè wēi sōng dòng de jǐn gù luó sī zhú yī nǐng jǐn.

Nhân viên bảo trì nhặt một chiếc cờ lê ổ cắm đặc biệt và siết chặt từng con vít buộc hơi lỏng trên đế của thiết bị cơ khí.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

螺丝 [luó sī] (LOA TƠ) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK