蒸
Ví dụ câu thực tế
除夕傍晚农家厨房的大灶台里柴火通红、水汽升腾,母亲正在大铁锅里热气腾腾地蒸一笼寓意步步高升的传统糯米红糖年糕。
chú xī bàng wǎn nóng jiā chú fáng de dà zào tái lǐ chái huǒ tōng hóng, shuǐ qì shēng téng, mǔ qīn zhèng zài dà tiě guō lǐ rè qì téng téng dì zhēng yī lóng yù yì bù bù gāo shēng de chuán tǒng nuò mǐ hóng táng nián gāo.
Vào buổi tối đêm giao thừa, ngọn lửa trong bếp lớn của trang trại đỏ rực và hơi nước bốc lên. Mẹ tôi đang hấp chiếc bánh gạo nếp truyền thống đường nâu trong chiếc nồi sắt lớn, tượng trưng cho sự vươn lên từng bước một.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.