蒸气
(蒸氣)hơi nước / hơi
Ví dụ câu thực tế
经过工业超低排放环保技术改造,曾经冒黑烟的高耸工业大烟囱如今排放出的全都是达标水蒸气。
jīng guò gōng yè chāo dī pái fàng huán bǎo jì shù gǎi zào, céng jīng mào hēi yān de gāo sǒng gōng yè dà yān cōng rú jīn pái fàng chū de quán dōu shì dá biāo shuǐ zhēng qì.
Sau khi chuyển đổi công nghệ bảo vệ môi trường phát thải cực thấp trong công nghiệp, những ống khói công nghiệp cao chót vót từng thải ra khói đen giờ chỉ thải ra hơi nước đạt tiêu chuẩn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.