艺术
(藝術)nghệ thuật
Ví dụ câu thực tế
艺术的形式是多种多样的。
yì shù de xíng shì shì duō zhǒng duō yàng de.
Các hình thức nghệ thuật rất đa dạng phong phú.
我对艺术非常感兴趣。
wǒ duì yì shù fēi cháng gǎn xìng qù.
Tôi rất quan tâm đến nghệ thuật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
nghệ sĩ / LT:個|个[ge4],位[wei4],名[ming2]
tác phẩm nghệ thuật / LT:件[jian4]
phòng triển lãm nghệ thuật; bảo tàng nghệ thuật
lịch sử nghệ thuật
liên hoan nghệ thuật
phim nghệ thuật / phim nghệ thuật thể nghiệm / LT:部[bu4]
khu phố được nghệ sĩ tạo cảnh quan
học viện nghệ thuật / trường cao đẳng nghệ thuật và kịch
thể dục nhịp điệu
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.