艺术品
(藝術品)tác phẩm nghệ thuật / LT:件[jian4]
Ví dụ câu thực tế
这件纯手工制作的玉雕艺术品造型独特,在世界上堪称独一无二。
zhè jiàn chún shǒu gōng zhì zuò de yù diāo yì shù pǐn zào xíng dú tè, zài shì jiè shàng kān chēng dú yī wú èr.
Tác phẩm chạm khắc ngọc thủ công này có hình dáng độc đáo và độc nhất vô nhị trên thế giới.
在昨晚举办的春季艺术品拍卖会上,多幅近现代名家画作成功落槌成交。
zài zuó wǎn jǔ bàn de chūn jì yì shù pǐn pāi mài huì shàng, duō fú jìn xiàn dài míng jiā huà zuò chéng gōng luò chuí chéng jiāo.
Tại phiên đấu giá tranh mùa xuân diễn ra tối qua, một số bức tranh của các họa sĩ nổi tiếng hiện đại và đương đại đã được bán thành công.
古玩艺术品收藏鉴赏不仅需要扎实深厚的历史考古知识,更需要具备敏锐甄别文物真假伪劣的眼力。
gǔ wán yì shù pǐn shōu cáng jiàn shǎng bù jǐn xū yào zhā shí shēn hòu de lì shǐ kǎo gǔ zhī shí, gèng xū yào jù bèi mǐn ruì zhēn bié wén wù zhēn jiǎ wěi liè de yǎn lì.
Việc sưu tầm và đánh giá cao đồ cổ và nghệ thuật không chỉ đòi hỏi kiến thức lịch sử và khảo cổ vững chắc và sâu sắc mà còn phải có con mắt tinh tường để phân biệt tính xác thực của các di tích văn hóa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.