脑
(腦)não / tâm trí / đầu / bản chất
Ví dụ câu thực tế
我要买一台电脑。
wǒ yào mǎi yī tái diàn nǎo.
Tôi muốn mua một chiếc máy tính.
我有两台电脑。
wǒ yǒu liǎng tái diàn nǎo.
Tôi có hai chiếc máy tính.
这台电脑中了新型病毒。
zhè tái diàn nǎo zhōng le xīn xíng bìng dú.
Chiếc máy tính này bị nhiễm vi-rút đời mới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.