脑海
(腦海)bộ não
Ví dụ câu thực tế
每当夜深人静仰望星空,童年故乡那片清澈见底的溪流总会在我的脑海中浮现出来。
měi dāng yè shēn rén jìng yǎng wàng xīng kōng, tóng nián gù xiāng nà piàn qīng chè jiàn dǐ de xī liú zǒng huì zài wǒ de nǎo hǎi zhōng fú xiàn chū lái.
Bất cứ khi nào tôi nhìn lên những vì sao trong đêm khuya, dòng suối trong vắt ở quê hương tuổi thơ của tôi luôn hiện lên trong tâm trí tôi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.