股
luồng, làn; cổ phần
Ví dụ câu thực tế
迎面吹来一股凉爽的秋风。
yíng miàn chuī lái yī gǔ liáng shuǎng de qiū fēng.
Một luồng gió thu mát mẻ phả vào mặt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
cổ phiếu
cổ phần
cổ đông
thị trường chứng khoán
cổ đông
cổ phần vốn / quyền cổ phiếu
giá cổ phiếu / giá cổ phần
xương đùi
người phụ trách một 股[gu3] (phòng ban hoặc bộ phận) / trưởng / phụ trách / giám đốc / (trong lớp học) học sinh chịu trách nhiệm về một nhiệm vụ cụ thể, ví dụ: 風紀股長|风纪股长[feng1 ji4 gu3 zhang3] cán bộ kỷ luật
chỉ số thị trường chứng khoán / chỉ số giá cổ phiếu / viết tắt của 股票指數|股票指数[gu3 piao4 zhi3 shu4]
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.