股份
cổ phần
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代股份研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài gǔ fèn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp thông tin trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu cổ phiếu hiện đại.
作为从创立初期就并肩作战的核心技术合伙人,他持有这家高科技初创企业百分之五的期权股份。
zuò wéi cóng chuàng lì chū qī jiù bìng jiān zuò zhàn de hé xīn jì shù hé huǒ rén, tā chí yǒu zhè jiā gāo kē jì chū chuàng qǐ yè bǎi fēn zhī wǔ de qī quán gǔ fèn.
Là một đối tác công nghệ cốt lõi đã sát cánh cùng nhau kể từ khi thành lập, ông nắm giữ 5% cổ phần quyền chọn trong công ty khởi nghiệp công nghệ cao này.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.