翻

fān
Âm Hán Việt:PHIÊN

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1fān

lật, trở mình, lục lọi

#2fān

biến thể của 翻[fan1]

Ví dụ câu thực tế

他在书架上翻找可读的书。

tā zài shū jià shàng fān zhǎo kě dú de shū.

Anh ấy lục lọi giá sách tìm cuốn sách có thể đọc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.