翻
Các tầng nghĩa / Phát âm
lật, trở mình, lục lọi
biến thể của 翻[fan1]
Ví dụ câu thực tế
他在书架上翻找可读的书。
tā zài shū jià shàng fān zhǎo kě dú de shū.
Anh ấy lục lọi giá sách tìm cuốn sách có thể đọc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
gấp đôi
tiên phong; mang tính đột phá
trằn trọc
dịch
xoay người (khi nằm) / (nghĩa bóng) tự giải phóng / tự mình thoát khỏi / thay đổi vận mệnh của mình
lật qua / chuyển hóa
tân trang / căng da mặt / tái chế (lốp xe) / phục hồi (quần áo cũ) / mới nổi
mở ra
lăn / xoay / ngược / lật
lăn / sôi
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.