翻开

(翻開)fān kāi

mở ra

Ví dụ câu thực tế

每次翻开旧相册,童年时期与伙伴们在田间嬉戏的温馨画面便在眼前浮现。

měi cì fān kāi jiù xiàng cè, tóng nián shí qī yǔ huǒ bàn men zài tián jiān xī xì de wēn xīn huà miàn biàn zài yǎn qián fú xiàn.

Mỗi lần mở cuốn album ảnh cũ ra, những hình ảnh ấm áp về thời thơ ấu vui đùa trên cánh đồng cùng bạn bè lại hiện ra trước mắt tôi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.