翻来覆去
(翻來覆去)trằn trọc
Ví dụ câu thực tế
因为心里一直惦记着明天的面试,他躺在床上翻来覆去难以入眠。
yīn wèi xīn lǐ yì zhí diàn jì zhe míng tiān de miàn shì, tā tǎng zài chuáng shàng fān lái fù qù nán yǐ rù mián.
Vì cứ nghĩ đến buổi phỏng vấn ngày mai nên anh trằn trọc trên giường không ngủ được.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.