缴
(繳)trả tiền
Ví dụ câu thực tế
居民可以随时通过手机银行客户端缴纳水费和缴存医保基金。
jū mín kě yǐ suí shí tōng guò shǒu jī yín háng kè hù duān jiǎo nà shuǐ fèi hé jiǎo cún yī bǎo jī jīn.
Người dân có thể thanh toán hóa đơn nước và gửi tiền bảo hiểm y tế thông qua ứng dụng ngân hàng di động bất cứ lúc nào.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.