缴费
(繳費)trả phí
Ví dụ câu thực tế
随着智慧政务便民便企服务平台的上线运行,市民无需排队即可在手机上足不出户完成水电燃气费用的线上缴费。
suí zhe zhì huì zhèng wù biàn mín biàn qǐ fú wù píng tái de shàng xiàn yùn xíng, shì mín wú xū pái duì jí kě zài shǒu jī shàng zú bù chū hù wán chéng shuǐ diàn rán qì fèi yòng de xiàn shàng jiǎo fèi.
Với việc ra mắt nền tảng dịch vụ chính phủ thông minh nhằm tạo thuận lợi cho người dân và doanh nghiệp, người dân có thể hoàn tất thanh toán trực tuyến tiền nước, điện, gas trên điện thoại di động mà không cần phải ra khỏi nhà mà không phải xếp hàng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.