缩
(縮)co lại
Ví dụ câu thực tế
寒冬腊月出门迎面扑来一阵刺骨寒风,他不由自主地把脖子往棉袄衣领里缩了缩。
hán dōng là yuè chū mén yíng miàn pū lái yī zhèn cì gǔ hán fēng, tā bù yóu zì zhǔ dì bǎ bó zi wǎng mián ǎo yī lǐng lǐ suō le suō.
Khi anh ra ngoài vào giữa mùa đông lạnh lẽo, gặp phải một cơn gió lạnh buốt xương, anh bất giác rụt cổ vào cổ áo khoác bông.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
thu nhỏ, thu hẹp
rút ngắn
co lại trong nước
thu nhỏ
chữ viết tắt / rút gọn
cắt giảm / giảm bớt
bó tay bó chân (thành ngữ); gò bó
to downsize (an organization, military unit etc) / to abridge (a work, TV program etc)
rút vào; co vào / (chủ đề dàn trang) thụt lề
in lại (sách v.v.) với định dạng nhỏ hơn
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.