缩水

(縮水)suō shuǐ
Âm Hán Việt:SÚC THUỶ

co lại trong nước

Ví dụ câu thực tế

随着物价上涨和通胀压力上升,家庭金融资产的实际购买力出现了缩水迹象。

suí zhe wù jià shàng zhǎng hé tōng zhàng yā lì shàng shēng, jiā tíng jīn róng zī chǎn de shí jì gòu mǎi lì chū xiàn le suō shuǐ jì xiàng.

Khi giá cả tăng và áp lực lạm phát tăng, sức mua thực tế của tài sản tài chính hộ gia đình có dấu hiệu co lại.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.