绷

(綳)bēng
Âm Hán Việt:BĂNG

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1bēng

kéo căng

#2bēng

kéo căng; căng chặt / khâu tạm (bằng chỉ hoặc ghim) / (dạng kết hợp) khung thêu / (dạng kết hợp) chiếu dệt đan

#3běng

mặt căng thẳng

Ví dụ câu thực tế

听到裁判鸣枪示警的瞬间,运动员们全身的肌肉都紧紧绷了起来。

tīng dào cái pàn míng qiāng shì jǐng de shùn jiān, yùn dòng yuán men quán shēn de jī ròu dōu jǐn jǐn bēng le qǐ lái.

Khoảnh khắc họ nghe thấy trọng tài nổ súng cảnh cáo, mọi cơ bắp trên cơ thể các vận động viên đều căng lên.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

绷 [bēng] (BĂNG) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK