绷带
(繃帶)băng bó
Ví dụ câu thực tế
校医迅速用经过严格消毒的医用纱布和弹性绷带,包扎好了同学轻微扭伤的脚踝。
xiào yī xùn sù yòng jīng guò yán gé xiāo dú de yī yòng shā bù hé tán xìng bēng dài, bāo zā hǎo le tóng xué qīng wēi niǔ shāng de jiǎo huái.
Bác sĩ của trường đã nhanh chóng dùng gạc y tế đã tiệt trùng và băng thun để băng bó mắt cá chân bị bong gân nhẹ của cậu học sinh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.