练
(練)luyện
Ví dụ câu thực tế
我周末常常去练长跑。
wǒ zhōu mò cháng cháng qù liàn cháng pǎo.
Cuối tuần tôi thường luyện chạy bộ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
luyện tập
sân tập golf / sân luyện tập / sân tập luyện
thành thạo (một kỹ năng)
tập thái cực quyền / luyện kung-fu (hoặc võ thuật khác) / rèn luyện (múa, xiếc v.v.)
(cũ, Đài Loan) người học việc; nhân viên thử việc / (giải trí) thực tập sinh (chuẩn bị ra mắt nhóm nhạc thần tượng)
huấn luyện binh sĩ / huấn luyện quân đội
luyện viết chữ
kinh nghiệm / lão luyện / thông thái
(dialect) to run a street stall
luyện tập một kỹ năng
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.