糟
hỏng bét, ôi thiu
Ví dụ câu thực tế
天哪,这件事情搞糟了。
tiān nǎ, zhè jiàn shì qíng gǎo zāo le.
Trời ơi, chuyện này bị làm hỏng bét rồi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
tồi tệ, hỏng bét, gay go
lãng phí
cặn bã / bã / rác rưởi / nghĩa bóng: phần dư thừa vô dụng
bực bội / khó chịu / buồn bực
cám, vỏ trấu, bã rượu v.v. (thức ăn của người nghèo) / (nghĩa bóng) rác / rác rưởi / (viết tắt của 糟糠妻[zao1 kang1 qi1]) người vợ cùng chồng trải qua cảnh nghèo khó
trong tình trạng tồi tệ / kinh khủng / đáng sợ / hoàn toàn đáng tiếc
lãng phí / phá hỏng / hủy hoại / xúc phạm nghiêm trọng
trời ơi! / ôi không! / chết rồi!
người vợ cùng chồng trải qua cảnh nghèo khó
phi lê cá vàng xào
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.